Thông tin liên hệ
- 036.686.3943
- admin@nguoicodonvn2008.info
Hàm CONVERT trong SQL Server được dùng khá phổ biến. Dưới đây là những điều bạn cần biết về CONVERT SQL Server.
Bên cạnh các hàm tiện ích, SQL còn có những hàm chuyển đổi kiểu tuyệt vời. Chúng hữu ích trong trường hợp truy vấn muốn đầu vào ở kiểu dữ liệu cụ thể nhưng nó lại nhận được kiểu dữ liệu khác. Trong trường hợp này, bạn cần dùng tới hàm CONVERT để chuyển kiểu dữ liệu như ý.
Ngầm định và tường minh
Quá trình thay đổi kiểu dữ liệu của một giá trị thành kiểu dữ liệu khác được gọi là chuyển đổi kiểu dữ liệu, và gần như mọi ngôn ngữ lập trình đều bao gồm một số kiểu hàm hoặc chức năng chuyển đổi dữ liệu.
Khi thảo luận chi tiết về các hàm chuyển đổi trong SQL, đầu tiên, bạn có thể tách riêng quá trình chuyển đổi dữ liệu thành hai phần: implicit - ngầm định và explicit - tường minh. Chuyển đổi ngầm định được thực hiện bởi SQL Sever cho các nhu cầu nội bộ. Chuyển đổi tường minh được thực hiện rõ ràng bởi lập trình viên cơ sở dữ liệu hoặc admin. Bạn sẽ nhận được sự trợ giúp của những chức năng liên quan.
Ở bài viết này, chúng ta sẽ tập trung tìm hiểu hàm chuyển kiểu dữ liệu hay CONVERT trong SQL Server.
Hàm CONVERT trong SQL Server cho phép bạn có thể chuyển đổi một biểu thức nào đó sang một kiểu dữ liệu bất kỳ mong muốn nhưng có thể theo một định dạng nào đó (đặc biệt đối với kiểu dữ liệu ngày). Nếu chuyển đổi không thành công, CONVERT sẽ báo lỗi, ngược lại nó sẽ trả về giá trị chuyển đổi tương ứng.
Để sử dụng hàm CONVERT trong SQL Server, ta dùng cú pháp như sau:
CONVERT(kieudulieu(do_dai), bieuthuc, dinh_dang)
Tham số:
| Định dạng năm (yy) |
Định dạng năm (yyyy) |
Hiển thị dữ liệu |
| 0 | 100 | mon dd yyyy hh:miAM/PM (Default) |
| 1 | 101 | mm/dd/yyyy (US standard) |
| 2 | 102 | yy.mm.dd (ANSI standard) |
| 3 | 103 | dd/mm/yy (British/French standard) |
| 4 | 104 | dd.mm.yy (German standard) |
| 5 | 105 | dd-mm-yy (Italian standard) |
| 6 | 106 | dd mon yy |
| 7 | 107 | Mon dd, yy |
| 8 | 108 | hh:mi:ss |
| 9 | 109 | mon dd yyyy hh:mi:ss:mmmAM/PM |
| 10 | 110 | mm-dd-yy (USA standard) |
| 11 | 111 | yy/mm/dd (Japan standard) |
| 12 | 112 | yymmdd (ISO standard) |
| 13 | 113 | dd mon yyyy hh:mi:ss:mmm (Europe standard - 24 hour clock) |
| 14 | 114 | hh:mi:ss:mmm (24 hour clock) |
| 20 | 120 | yyyy-mm-dd hh:mi:ss (ODBC canonical - 24 hour clock) |
| 21 | 121 | yyyy-mm-dd hh:mi:ss:mmm (ODBC canonical - 24 hour clock) |
| 126 | yyyy-mm-ddThh:mi:ss:mmm (ISO8601 standard) | |
| 127 | yyyy-mm-ddThh:mi:ss:mmmZ (ISO8601 standard) | |
| 130 | dd mon yyyy hh:mi:ss:mmmAM/PM (Hijri standard) | |
| 131 | dd/mm/yy hh:mi:ss:mmmAM/PM (Hijri standard) |
Lưu ý:
Hãy xem và khám phá một số ví dụ về hàm CONVERT trong SQL Server.
SELECT CONVERT(int, 14.85); Result: 14 (kết quả cắt phần thập phân phía sau) SELECT CONVERT(float, 14.85); Result: 14.85 SELECT CONVERT(varchar, 15.6); Result: '15.6' SELECT CONVERT(varchar(4), 15.6); Result: '15.6' SELECT CONVERT(float, '15.6'); Result: 15.6 SELECT CONVERT(datetime, '2019-05-02'); Result: '2019-05-02 00:00:00.000' SELECT CONVERT(varchar, '05/02/2019', 101); Result: '05/02/2019'
Hàm CAST
Hàm CAST chuyển đổi một giá trị của kiểu dữ liệu bất kỳ sang kiểu dữ liệu cụ thể. Hàm CAST tương tự như hàm CONVERT SQL Server nhưng có một chút khác biệt.
Như đã đề cập, với hàm CONVERT, bạn có thể đồng thời chuyển đổi kiểu dữ liệu và xác định cách làm việc đó bằng đối số kiểu. Đối với hàm CAST, bạn không thể làm việc này.
Công thức của hàm CAST như sau: CAST(expression AS datatype(length))
Hàm FORMAT
Hàm FORMAT trả về một giá trị chuỗi trong kiểu dữ liệu cụ thể. Vì thế, nó có thể được dùng để định dạng ngày tháng/thời gian và giá trị chuỗi số. Công thức của hàm FORMAT như sau:
FORMAT (value, format [, culture])
Hàm PARSE
Hàm PARSE trả về một giá trị chuỗi của một biểu thức theo kiểu ngày tháng/giờ hoặc số. Công thức của hàm PARSE như sau:
PARSE ( string_value AS data_type [ USING culture ] )
|
Mục so sánh |
CONVERT |
CAST |
FORMAT |
PARSE |
|
Đối số |
Biểu thức SQL |
Biểu thức SQL |
Biểu thức SQL |
Chuỗi |
|
Giá trị mục tiêu |
Được chỉ định bởi một đối số |
Được chỉ định bởi một đối số |
Được chỉ định bởi một đối số |
Được chỉ định bởi một đối số |
|
Kiểu/văn hóa |
Có |
Không |
Có |
Không |
|
Kiểu dữ liệu được hỗ trợ chuyển đổi |
Bất kỳ |
Bất kỳ |
Bất kỳ |
Từ một chuỗi tới ngày tháng/thời gian và các giá trị số |
|
Server hoạt động |
· SQL Server (Bắt đầu từ 2008) · Azure SQL Database · Azure SQL Data Warehouse · Azure SQL Managed Instance · Azure Synapse Analytics · Analytics Platform System (PDW) |
· SQL Server (Bắt đầu từ 2008) · Azure SQL Database · Azure SQL Data Warehouse · Azure SQL Managed Instance · Azure Synapse Analytics · Analytics Platform System (PDW) |
· SQL Server (Bắt đầu từ 2012) · Azure SQL Database · Azure SQL Managed Instance · Azure Synapse Analytics |
· SQL Server (tất cả phiên bản được hỗ trợ) · Azure SQL Database · Azure SQL Managed Instance |
Nguồn tin: Quantrimang.com
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
3 việc bạn chỉ có thể làm với ChatGPT Work, còn ChatGPT thông thường thì không
Hướng dẫn dùng tính năng "Đã lên lịch" trên Meta AI
Cách tắt overview AI trong phụ đề video TikTok
TOP trợ lý AI cho CEO, quản lý và founder tốt nhất
6 prompt Gemini biến ảnh chân dung thành sticker pastel
TOP trợ lý AI cho CEO, quản lý và founder tốt nhất
TOP công cụ AI quản lý chiến dịch PPC tốt nhất
8 website chuyển văn bản thành giọng nói tốt nhất
Tổng quan về Microsoft IQ cho agent trong Copilot Studio
Prompt thiết kế banner khai giảng năm học mới các cấp học
Hướng dẫn tạo emoji AI cho thiết kế Canva
Vì sao AI Agent vẫn cần Machine Learning truyền thống?
10 phần mềm tạo nhạc bằng AI tốt nhất năm 2026
Llama vs ChatGPT: Nền tảng AI nào tốt hơn?
AI Voice Agent là gì? Tìm hiểu cách thức hoạt động của trợ lý thoại AI
Hướng dẫn tạo câu hỏi trắc nghiệm trên Gemini
TOP trang web tạo ảnh AI tốt nhất
Hướng dẫn chi tiết cách tạo Data Table trên n8n: Tối ưu hóa hệ thống dữ liệu tự động
8 câu lệnh Gemini xóa chi tiết thừa khỏi ảnh